thước đo góc

Học thuật
Thân thiện
thước đo góc

Học sinh dùng thước đo góc để đo một góc nhọn trên giấy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ hình bán nguyệt, chia ra làm 180 độ, dùng để đo độ lớn của một góc: Đây một dụng cụ học tập kỹ thuật phổ biến, thường được làm bằng nhựa trong hoặc kim loại, hình dạng nửa hình tròn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Em dùng thước đo góc để xác định góc vuông. (Em dùng thước đo góc để xác định góc vuông.)
    • Giá trị trên thước đo góc được chia độ rất chính xác. (Giá trị trên thước đo góc được chia độ rất chính xác.)
    • Trong bài toán hình học, giáo yêu cầu chúng tôi sử dụng thước đo góc. (Trong bài toán hình học, giáo yêu cầu chúng tôi sử dụng thước đo góc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thước đo góc vạn năng": Một loại thước đo góc có thể điều chỉnh để đo nhiều loại góc khác nhau, thường được sử dụng trong ngành mộc, khí.

    • Người thợ mộc dùng thước đo góc vạn năng để đánh dấu các góc cắt chính xác. (Người thợ mộc dùng thước đo góc vạn năng để đánh dấu các góc cắt chính xác.)
  • "thước đo góc kỹ thuật số": Thước đo góc sử dụng cảm biến màn hình hiển thị số để cho kết quả đo chính xác nhanh chóng.

    • Kỹ sư sử dụng thước đo góc kỹ thuật số để kiểm tra độ nghiêng của công trình. (Kỹ sư sử dụng thước đo góc kỹ thuật số để kiểm tra độ nghiêng của công trình.)
Biến thể từ gần giống
  • Thước đo độ (n): Cách gọi khác của thước đo góc, nhấn mạnh vào đơn vị đo "độ".

    • Anh ấy cần mượn thước đo độ để hoàn thành bản vẽ. (Anh ấy cần mượn thước đo độ để hoàn thành bản vẽ.)
  • Thước hình bán nguyệt (n): Cách gọi mô tả hình dạng của dụng cụ này.

    • Chiếc thước hình bán nguyệt này rất tiện lợi cho việc đo góc. (Chiếc thước hình bán nguyệt này rất tiện lợi cho việc đo góc.)
  • Thước đo góc toàn phần (n): Một loại thước đo góc hình tròn đầy đủ 360 độ, thay vì hình bán nguyệt 180 độ.

    • Để đo các góc lớn hơn 180 độ, chúng ta cần dùng thước đo góc toàn phần. (Để đo các góc lớn hơn 180 độ, chúng ta cần dùng thước đo góc toàn phần.)
Từ đồng nghĩa
  • Thước cấp (n): Một loại dụng cụ đo góc độ nghiêng, thường được sử dụng trong xây dựng trắc địa. (Tuy nhiên, "thước cấp" thường thêm bọt thủy để xác định phương nằm ngang.)
  • Thước đo độ nghiêng (n): Dụng cụ dùng để đo góc nghiêng so với phương nằm ngang hoặc thẳng đứng.
Các cụm từ liên quan
  • Đo góc bằng thước đo góc: Hành động sử dụng dụng cụ này.

    • Học sinh lớp 7 được học cách đo góc bằng thước đo góc. (Học sinh lớp 7 được học cách đo góc bằng thước đo góc.)
  • Vạch chia trên thước đo góc: Các đường kẻ số độ được khắc trên thước.

    • Các vạch chia trên thước đo góc cần được đọc một cách cẩn thận. (Các vạch chia trên thước đo góc cần được đọc một cách cẩn thận.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "thước đo góc". Tuy nhiên, từ này có thể xuất hiện trong các ngữ cảnh ẩn dụ.) - Dùng thước đo góc để đánh giá con người: (Cách nói ẩn dụ, hiếm gặp) Ý chỉ việc áp dụng một tiêu chuẩn cứng nhắc, máy móc (như các con số trên thước) để đánh giá một thứ phức tạp đa chiều như con người. - Đừng dùng thước đo góc để đánh giá con người, mỗi người đều những góc cạnh riêng. (Đừng dùng thước đo góc để đánh giá con người, mỗi người đều những góc cạnh riêng.)

thước đo góc

Học sinh dùng thước đo góc để đo một góc nhọn trên giấy.

  1. Dụng cụ hình bán nguyệt, chia ra làm 180 độ, dùng để đo độ lớn của một góc.